亮眼
[liàng yǎn] [LƯỢNG 眼]
bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
确实看到了,数据图表呈现出的活性恢复确实很亮眼。
què shí kàn dào le, shù jù tú biǎo chéng xiàn chū de huó xìng huī fù què shí hěn liàng yǎn.Tôi đã xem rồi, độ phục hồi hoạt tính hiển thị trên biểu đồ dữ liệu quả thực rất nổi bật.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必小美,听说那个早期癌症筛查模型的临床试验数据非常亮眼。
xiǎo měi, tīng shuō nà ge zǎo qī ái zhèng shāi chá mó xíng de lín chuáng shì yàn shù jù fēi cháng liàng yǎn.Tiểu Mỹ, nghe nói số liệu thử nghiệm lâm sàng của mô hình sàng lọc ung thư giai đoạn đầu kia rất nổi bật.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…