使成
[shǐ chéng] [使 成]
gây ra; làm cho
战乱迫使成千上万的平民背井离乡,踏上逃亡之路。
zhàn luàn pò shǐ chéng qiān shàng wàn de píng mín bèi jǐng lí xiāng, tà shàng táo wáng zhī lù.Chiến tranh loạn lạc buộc hàng vạn dân thường phải rời bỏ quê hương, bước vào con đường bỏ trốn.
即使成了富翁,他在日常生活中依然保持着节俭的习惯。
jí shǐ chéng le fù wēng, tā zài rì cháng shēng huó zhōng yī rán bǎo chí zhe jié jiǎn de xí guàn.Dù đã trở thành người giàu có, ông ấy trong cuộc sống thường nhật vẫn giữ thói quen tiết kiệm.