先决条件
[xiān jué tiáo jiàn] [先 决 条 件]
một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
赞成,这就是继续推进全体大会磋商的先决条件。
zàn chéng, zhè jiù shì jì xù tuī jìn quán tǐ dà huì cuō shāng de xiān jué tiáo jiàn.Tán thành, đây chính là điều kiện tiên quyết để tiếp tục thúc đẩy tham vấn phiên họp toàn thể.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…技术转让与气候资金落实是实现转型的先决条件,光有口头承诺显然是不够的。
jì shù zhuǎn ràng yǔ qì hòu zī jīn luò shí shì shí xiàn zhuǎn xíng de xiān jué tiáo jiàn, guāng yǒu kǒu tóu chéng nuò xiǎn rán shì bú gòu de.Chuyển giao công nghệ và thực thi nguồn vốn khí hậu là điều kiện tiên quyết để hiện thực hóa chuyển dịch, chỉ có cam kết bằng lời rõ ràng là chưa đủ.
Trong bài: Trao đổi ngoại giao về chuyển dịch năng lượng这个问题问得很有深度。世人往往以为聪明才智是成功的先决条件,其实不然。
zhè ge wèn tí wèn de hěn yǒu shēn dù. shì rén wǎng wǎng yǐ wéi cōng ming cái zhì shì chéng gōng de xiān jué tiáo jiàn, qí shí bù rán.Câu hỏi này hỏi rất có chiều sâu. Người đời thường cho rằng tài năng thông minh là điều kiện tiên quyết của thành công, thực ra không phải vậy.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃