全天
[quán tiān] [全 天]
cả ngày
没问题,我们接受第三方审计团队全天候驻场监督。
méi wèn tí, wǒ men jiē shòu dì sān fāng shěn jì tuán duì quán tiān hòu zhù chǎng jiān dū.Không thành vấn đề, chúng tôi chấp nhận đội ngũ kiểm toán bên thứ ba túc trực giám sát 24/7.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡饭店全天为住客提供丰盛的午餐和晚餐。
fàn diàn quán tiān wèi zhù kè tí gōng fēng shèng de wǔ cān hé wǎn cān.Khách sạn phục vụ bữa trưa và bữa tối thịnh soạn cả ngày cho khách lưu trú.
那是否可以改为有条件的小范围试点,并强制执行全天候实时环境监测?
nà shì fǒu kě yǐ gǎi wéi yǒu tiáo jiàn de xiǎo fàn wéi shì diǎn, bìng qiáng zhì zhí xíng quán tiān hòu shí shí huán jìng jiān cè?Vậy liệu có thể chuyển thành thí điểm phạm vi nhỏ có điều kiện, đồng thời bắt buộc thực hiện giám sát môi trường thời gian thực 24/7 không?
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免