整日
[zhěng rì] [整 日]
cả ngày; trọn một ngày
母亲为了一家人的生活整日操劳。
mǔ qīn wèi le yì jiā rén de shēng huó zhěng rì cāo láo.Người mẹ tất bật làm lụng vất vả cả ngày vì cuộc sống gia đình.
烦恼的心事整日缠绕着他。
fán nǎo de xīn shì zhěng rì chán rào zhe tā.Những tâm sự phiền muộn quẩn quanh anh ấy cả ngày.
山间的小溪整日流水潺潺。
shān jiān de xiǎo xī zhěng rì liú shuǐ chán chán.Khe suối trong núi suốt ngày nước chảy róc rách.