农夫
[nóng fū] [农 夫]
nông dân; người nông dân
连续的大雨淹没了农夫的菜园。
lián xù de dà yǔ yān mò le nóng fū de cài yuán.Trận mưa lớn kéo dài đã nhấn chìm vườn rau của người nông dân.
农夫正在给牲畜准备喂养的料。
nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.
农夫往水槽里注水给牲口饮用。
nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.