农户
[nóng hù] [农 户]
nông dân; hộ nông dân
那从明天起,我来给农户做几场直播实操培训。
nà cóng míng tiān qǐ, wǒ lái gěi nóng hù zuò jǐ chǎng zhí bō shí cāo péi xùn.Vậy từ ngày mai, mình sẽ tổ chức vài buổi đào tạo thực hành livestream cho nông hộ.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得政府决定向本地农户购进粮食。
zhèng fǔ jué dìng xiàng běn dì nóng hù gòu jìn liáng shí.Chính phủ quyết định mua lương thực từ nông dân địa phương.
春季是农户耕地播种的黄金期。
chūn jì shì nóng hù gēng dì bō zhǒng de huáng jīn qī.Mùa xuân là thời kỳ vàng để nhà nông cày đất gieo hạt.