助长
[zhù zhǎng] [助 长]
khuyến khích; nuôi dưỡng; kích động
逼幼童学奥数无异于拔苗助长。
bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.
培养人才要循序渐进,切勿拔苗助长。
péi yǎng rén cái yào xún xù jiàn jìn, qiè wù bá miáo zhù zhǎng.Đào tạo nhân tài phải tuần tự từng bước, chớ nên nóng vội làm hỏng việc.
学习语言需要循序渐进,急于求成只会拔苗助长。
xué xí yǔ yán xū yào xún xù jiàn jìn, jí yú qiú chéng zhǐ huì bá miáo zhù zhǎng.Học ngôn ngữ cần tuần tự từng bước, nóng vội chỉ khiến hỏng việc vì quá nhiệt tình.