发声
[fā shēng] [发 声]
phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu
可是,事发整整十二小时后贵司才正式发声,难道没有故意隐瞒真相的嫌疑吗?
kě shì, shì fā zhěng zhěng shí èr xiǎo shí hòu guì sī cái zhèng shì fā shēng, nán dào méi yǒu gù yì yǐn mán zhēn xiàng de xián yí ma?Nhưng mà, suốt mười hai tiếng sau khi xảy ra sự việc quý công ty mới chính thức lên tiếng, liệu có nghi vấn cố tình giấu giếm không?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông许多群众发声抨击不公的现象。
xǔ duō qún zhòng fā shēng pēng jī bù gōng de xiàn xiàng.Nhiều quần chúng lên tiếng chỉ trích hiện tượng bất công.
遇到不公时,青年人应当勇于发声。
yù dào bù gōng shí, qīng nián rén yīng dāng yǒng yú fā shēng.Khi gặp điều bất công, người trẻ nên dũng cảm lên tiếng.