听命[tīng mìng] [THÍNH 命]Lưu từKháctuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hìnhChữ trong từ听tīngTHÍNHnghe命mìngsinh mệnhTừ ghép:不听命bù tīng mìngkhông vâng lờiTừ cùng chữ:听写tīng xiěHSK 1(của học sinh) viết chính tả听到tīng dàoHSK 1nghe thấy听见tīng jiànHSK 1nghe thấy听讲tīng jiǎngHSK 2tham dự buổi nói chuyện听说tīng shuōHSK 2nghe (nói)听众tīng zhòngHSK 3khán giả听力tīng lìHSK 3thính giác生命shēng mìngHSK 3sự sống (như đặc trưng của sinh vật)听取tīng qǔHSK 6nghe (tin tức)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:从命cóng mìngtuân lệnh得令dé lìngtuân lệnh用命yòng mìngtuân lệnh遵令zūn lìngtuân lệnh