用命
[yòng mìng] [用 命]
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。
xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.
[yòng mìng] [用 命]
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。
xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.