商家
[shāng jiā] [商 GIA]
thương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
租金涨了这么多,那原来住在附近的小商家能承受吗?
zū jīn zhǎng le zhè me duō, nà yuán lái zhù zài fù jìn de xiǎo shāng jiā néng chéng shòu ma?Giá thuê tăng nhiều như vậy, thế các hộ kinh doanh nhỏ sống gần đây trước đó có chịu nổi không?
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật他被那个不良商家坑了不少钱。
tā bèi nà ge bù liáng shāng jiā kēng le bù shǎo qián.Anh ấy bị thương gia xấu đó lừa không ít tiền.
您指的是它们封锁数据,甚至强制商家进行“二选一”吗?
nín zhǐ de shì tā men fēng suǒ shù jù, shèn zhì qiáng zhì shāng jiā jìn xíng“ èr xuǎn yī” ma?Ý thầy là việc chúng phong tỏa dữ liệu, thậm chí ép buộc thương nhân phải "chọn một trong hai" sao?
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…