商议
[shāng yì] [商 议]
đàm phán; thảo luận; đề xuất
古代皇帝常在朝堂上与各位大臣商议国家大事。
gǔ dài huáng dì cháng zài cháo táng shàng yǔ gè wèi dà chén shāng yì guó jiā dà shì.Hoàng đế thời xưa thường cùng các vị đại thần thảo luận việc lớn quốc gia tại triều đình.
各方代表将于明日就新的合作协议进行闭门商议。
gè fāng dài biǎo jiāng yú míng rì jiù xīn de hé zuò xié yì jìn xíng bì mén shāng yì.Đại diện các bên sẽ tiến hành thảo luận kín vào ngày mai về hiệp định hợp tác mới.