在一起
[zài yī qǐ] [TẠI 一 起]
cùng nhau
那现在一起写吧,快要考试了。
nà xiàn zài yì qǐ xiě ba, kuài yào kǎo shì le.Vậy bây giờ cùng làm đi, sắp thi rồi.
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到两辆自行车在路口撞在一起了。
liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.
除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。
chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa