地产
[dì chǎn] [地 产]
bất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất
小美,你看了最新的行业报告吗?目前房地产市场仍有增长空间。
xiǎo měi, nǐ kàn le zuì xīn de háng yè bào gào ma? mù qián fáng dì chǎn shì chǎng réng yǒu zēng zhǎng kōng jiān.Tiểu Mỹ, cậu đã xem báo cáo ngành mới nhất chưa? Hiện tại thị trường bất động sản vẫn còn không gian tăng trưởng.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不政府正在采取措施调控房地产市场。
zhèng fǔ zhèng zài cǎi qǔ cuò shī tiáo kòng fáng dì chǎn shì chǎng.Chính phủ đang áp dụng các biện pháp điều tiết thị trường bất động sản.
购房者与房地产开发商签订了合同。
gòu fáng zhě yǔ fáng dì chǎn kāi fā shāng qiān dìng le hé tong.Người mua nhà đã ký hợp đồng với nhà phát triển bất động sản.