房产
[fáng chǎn] [房 产]
bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)
他们名下有两套房产和公司百分之六十的股份。
tā men míng xià yǒu liǎng tào fáng chǎn hé gōng sī bǎi fēn zhī liù shí de gǔ fèn.Dưới tên họ có hai căn bất động sản và sáu mươi phần trăm cổ phần của công ty.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…他们为了争夺房产打起了官司。
tā men wèi le zhēng duó fáng chǎn dǎ qǐ le guān sī.Họ kiện nhau ra tòa để tranh chấp bất động sản.
小美,我刚在房产中介那儿看中两套房,正拿不定主意呢。
xiǎo měi, wǒ gāng zài fáng chǎn zhōng jiè nà r kàn zhòng liǎng tào fáng, zhèng ná bú dìng zhǔ yì ne.Tiểu Mỹ, mình vừa ưng hai căn nhà bên môi giới bất động sản, đang chưa quyết định được nè.
Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…