声浪
[shēng làng] [声 浪]
tiếng ồn ào
嗯,老师,疑古派的质疑声浪确实很大。您认为他们的局限主要在于方法过度吗?
èn, lǎo shī, yí gǔ pài de zhì yí shēng làng què shí hěn dà. nín rèn wéi tā men de jú xiàn zhǔ yào zài yú fāng fǎ guò dù ma?Dạ, thầy, làn sóng hoài nghi của Nghi Cổ phái quả thực rất lớn. Thầy cho rằng hạn chế của họ chủ yếu nằm ở phương pháp quá đà ạ?
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其