失职
[shī zhí] [失 职]
sao nhãng nhiệm vụ; có tội vì chểnh mảng nhiệm vụ
然后复盘失误、问责失职人员,全力修复受损的政府公信力。
rán hòu fù pán shī wù, wèn zé shī zhí rén yuán, quán lì xiū fù shòu sǔn de zhèng fǔ gōng xìn lì.Sau đó tổng kết sai sót, truy cứu trách nhiệm kẻ lơ là, dốc sức phục hồi uy tín công cộng bị tổn hại.
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng无论涉及谁都要追究其失职行为。
wú lùn shè jí shuí dōu yào zhuī jiū qí shī zhí xíng wéi.Bất kể liên quan đến ai cũng phải truy cứu hành vi thiếu trách nhiệm của người đó.
没错,如果系统漏诊了微小病灶,究竟该算程序缺陷还是医生失职?
méi cuò, rú guǒ xì tǒng lòu zhěn le wēi xiǎo bìng zào, jiū jìng gāi suàn chéng xù quē xiàn hái shì yī shēng shī zhí?Không sai, nếu hệ thống bỏ sót tổn thương cực nhỏ, rốt cuộc nên tính là lỗi lập trình hay bác sĩ thiếu trách nhiệm?
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…