季经
[jì jīng] [季 经]
kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn
这个城市春季经常下雨。
zhè ge chéng shì chūn jì jīng cháng xià yǔ.Thành phố này vào mùa xuân thường xuyên có mưa.
这里的夏季经常下雨。
zhè lǐ de xià jì jīng cháng xià yǔ.Mùa hè ở đây thường xuyên có mưa.
[jì jīng] [季 经]
kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn
这个城市春季经常下雨。
zhè ge chéng shì chūn jì jīng cháng xià yǔ.Thành phố này vào mùa xuân thường xuyên có mưa.
这里的夏季经常下雨。
zhè lǐ de xià jì jīng cháng xià yǔ.Mùa hè ở đây thường xuyên có mưa.