封杀
[fēng shā] [封 杀]
ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt
确实棘手,但全面封杀技术进步,难道不也会让现代防御体系落后受制吗?
què shí jí shǒu, dàn quán miàn fēng shā jì shù jìn bù, nán dào bù yě huì ràng xiàn dài fáng yù tǐ xì luò hòu shòu zhì ma?Đúng là nan giải, nhưng triệt để bóp nghẹt tiến bộ công nghệ, lẽ nào chẳng phải cũng khiến hệ thống phòng thủ hiện đại bị tụt hậu và kìm hãm sao?
Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành