小康
[xiǎo kāng] [TIỂU 康]
khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng
指家庭经济比较富裕、生活安定的状态。
随着国家经济的持续发展,越来越多的家庭跨入了小康水平。
suí zhe guó jiā jīng jì de chí xù fā zhǎn, yuè lái yuè duō de jiā tíng kuà rù le xiǎo kāng shuǐ píng.Cùng với sự phát triển liên tục của kinh tế đất nước, ngày càng nhiều gia đình bước vào mức sống ấm no.
经过多年艰苦奋斗,村民们终于过上了富裕的小康生活。
jīng guò duō nián jiān kǔ fèn dòu, cūn mín men zhōng yú guò shàng le fù yù de xiǎo kāng shēng huó.Sau nhiều năm phấn đấu gian khổ, người dân trong làng rốt cuộc đã có được cuộc sống sung túc ấm no.