有钱
[yǒu qián] [HỮU 钱]
khá giả; giàu có
也是,到时候有钱也买不到。那大面积停电怎么办?
yě shì, dào shí hòu yǒu qián yě mǎi bú dào. nà dà miàn jī tíng diàn zěn me bàn?Cũng đúng, đến lúc đó có tiền cũng không mua được. Vậy mất điện trên diện rộng thì làm sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一他将所有钱财都捐给了慈善机构。
tā jiāng suǒ yǒu qián cái dōu juān gěi le cí shàn jī gòu.Anh ấy đã quyên góp toàn bộ của cải cho tổ chức từ thiện.
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.