小路
[xiǎo lù] [TIỂU 路]
con đường nhỏ; ngõ; lối mòn
狭窄的道路;偏僻小径。
穿过这条蜿蜒幽静的小路,就能看见那片清澈的湖泊。
chuān guo zhè tiáo wān yán yōu jìng de xiǎo lù, jiù néng kàn jiàn nà piàn qīng chè de hú bó.Đi qua con đường nhỏ uốn lượn thanh tĩnh này là có thể nhìn thấy hồ nước trong vắt kia.
别着急,师傅说走小路不堵。
bié zháo jí, shī fu shuō zǒu xiǎo lù bù dǔ.Đừng lo lắng, bác tài nói đi đường nhỏ không tắc.
Trong bài: Đi taxi ra sân bay为了赶时间,我们抄小路走吧。
wèi le gǎn shí jiān, wǒ men chāo xiǎo lù zǒu ba.Để kịp giờ, chúng ta đi đường tắt nhé.
一条小路沿着悬崖险峻地盘旋。
yì tiáo xiǎo lù yán zhe xuán yá xiǎn jùn dì pán xuán.Một con đường nhỏ ngoằn ngoèo hiểm trở dọc theo vách đá.