工作人员
[gōng zuò rén yuán] [工 作 NHÂN 员]
nhân viên
工作人员帮我重新刷了一下才成功。
gōng zuò rén yuán bāng wǒ chóng xīn shuā le yí xià cái chéng gōng.Nhân viên giúp mình quẹt lại một lượt mới thành công.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿酒店工作人员的服务非常周到。
jiǔ diàn gōng zuò rén yuán de fú wù fēi cháng zhōu dào.Dịch vụ của nhân viên khách sạn rất chu đáo.
不用了,工作人员会给你一张表格。
bú yòng le, gōng zuò rén yuán huì gěi nǐ yì zhāng biǎo gé.Không cần đâu, nhân viên sẽ đưa cho cậu một tờ đơn.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng