帮帮忙[bāng bang máng] [帮 帮 忙]Lưu từKhácgiúp đỡ; làm ơn; (tiếng Thượng Hải) Thôi nào!Chữ trong từ帮bānggiúp帮bānggiúp忙mángbậnTừ cùng chữ:帮忙bāng mángHSK 1giúp帮助bāng zhùHSK 2sự giúp đỡ连忙lián mángHSK 3ngay lập tức急忙jí mángHSK 4một cách vội vàng慌忙huāng mángHSK 5rất vội vàng赶忙gǎn mángHSK 6vội vàng匆忙cōng mángHSK 7vội vã帮手bāng shǒuHSK 7người phụ giúp繁忙fán mángHSK 7bận rộnTừ cận nghĩa:援助yuán zhùHSK 6giúp đỡ扶持fú chíHSK 7giúp đỡ助力zhù lìgiúp đỡ壁助bì zhùgiúp đỡ帮衬bāng chèngiúp đỡ压压脚yā ya jiǎogiúp đỡVí dụ trong bài học叔叔,请您帮帮忙。shū shu, qǐng nín bāng bāng máng.Chú ơi, nhờ chú giúp một chút.