庇护
[bì hù] [庇 护]
nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở
这就让“气候难民”的界定陷入了尴尬的法律盲区,他们很难获得国际庇护。
zhè jiù ràng“ qì hòu nàn mín” de jiè dìng xiàn rù le gān gà de fǎ lǜ máng qū, tā men hěn nán huò dé guó jì bì hù.Điều này khiến việc định nghĩa "người tị nạn khí hậu" rơi vào vùng mù pháp lý khó xử, họ rất khó nhận được sự tị nạn quốc tế.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况慈善机构设立了庇护所,为无家可归的人提供温饱。
cí shàn jī gòu shè lì le bì hù suǒ, wèi wú jiā kě guī de rén tí gōng wēn bǎo.Tổ chức từ thiện đã lập nơi trú ẩn, cung cấp đồ ăn và chỗ ngủ ấm áp cho người vô gia cư.