延后
[yán hòu] [延 后]
hoãn; trì hoãn; trễ
常规审批压缩至一天,非核心变更统一延后处理,你觉得可行吗?
cháng guī shěn pī yā suō zhì yì tiān, fēi hé xīn biàn gēng tǒng yī yán hòu chǔ lǐ, nǐ jué de kě xíng ma?Phê duyệt thông thường nén xuống còn một ngày, các thay đổi không cốt lõi dồn lại xử lý sau, em thấy khả thi không?
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban关于采购量,我们建议每年一万件;淡季可顺延两个月,但不得无限期延后。
guān yú cǎi gòu liáng, wǒ men jiàn yì měi nián yí wàn jiàn; dàn jì kě shùn yán liǎng gè yuè, dàn bù de wú xiàn qī yán hòu.Về lượng mua, chúng tôi đề nghị mỗi năm mười nghìn sản phẩm; mùa thấp điểm có thể gia hạn hai tháng, nhưng không được hoãn vô thời hạn.
Trong bài: Đàm phán hợp đồng确实,民众对于缴费年限拉长和领取待遇延后,难免会存在明显的抵触情绪。
què shí, mín zhòng duì yú jiǎo fèi nián xiàn lā cháng hé lǐng qǔ dài yù yán hòu, nán miǎn huì cún zài míng xiǎn de dǐ chù qíng xù.Quả thực, người dân đối với việc kéo dài số năm đóng phí và lùi thời gian nhận đãi ngộ, khó tránh khỏi việc nảy sinh tâm lý phản đối rõ rệt.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免