形体
[xíng tǐ] [形 体]
hình dáng; thể chất; hình thức và cấu trúc
你是指算法逻辑与形体审美之间的比重分配吗?
nǐ shì zhǐ suàn fǎ luó jí yǔ xíng tǐ shěn měi zhī jiān de bǐ zhòng fēn pèi ma?Em đang chỉ sự phân bổ tỷ trọng giữa logic thuật toán và thẩm mỹ hình thể sao?
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为