征程
[zhēng chéng] [征 程]
hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi
我们要发扬优良传统,在新征程上继往开来。
wǒ men yào fā yáng yōu liáng chuán tǒng, zài xīn zhēng chéng shàng jì wǎng kāi lái.Chúng ta phải phát huy truyền thống tốt đẹp, kế thừa quá khứ mở ra tương lai trên chặng đường mới.
他带着理想远赴海外,开启鹏程万里新征程。
tā dài zhe lǐ xiǎng yuǎn fù hǎi wài, kāi qǐ péng chéng wàn lǐ xīn zhēng chéng.Anh mang theo lý tưởng ra nước ngoài, mở ra chặng đường mới xán lạn.