旅程
[lǚ chéng] [旅 程]
hành trình; chuyến đi
旅行的路程或进程
祝你开启一段愉快的人生新旅程。
zhù nǐ kāi qǐ yí duàn yú kuài de rén shēng xīn lǚ chéng.Chúc bạn bắt đầu một hành trình mới của cuộc đời thật vui vẻ.
探索知识的旅程永远没有尽头。
tàn suǒ zhī shi de lǚ chéng yǒng yuǎn méi yǒu jìn tóu.Hành trình khám phá tri thức không bao giờ có điểm dừng.
他把人生的旅程比喻为爬山。
tā bǎ rén shēng de lǚ chéng bǐ yù wèi pá shān.Anh ấy ví hành trình cuộc đời như việc leo núi.