徒然
[tú rán] [徒 然]
uổng công
徒然站立颇为耗神,那边恰有两处空席,咱们且先移步落座以待吧。
tú rán zhàn lì pō wéi hào shén, nà biān qià yǒu liǎng chù kōng xí, zán men qiě xiān yí bù luò zuò yǐ dài ba.Cứ đứng không thế này khá là mất sức, đằng kia vừa hay có hai chỗ trống, chúng ta tạm di chuyển qua đó ngồi chờ đi.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…