心声【心聲】
[xīn shēng] [心 声]
ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng
内心深处的思想感情或愿望。
这部纪录片真实反映了当代职场青年的共同心声。
zhè bù jì lù piàn zhēn shí fǎn yìng le dāng dài zhí chǎng qīng nián de gòng tóng xīn shēng.Bộ phim tài liệu này phản ánh chân thực tiếng lòng chung của giới trẻ công sở đương đại.
好的,方案先只限于涉事子品牌,绝不能让母公司的核心声誉受到波及。
hǎo de, fāng àn xiān zhǐ xiàn yú shè shì zǐ pǐn pái, jué bù néng ràng mǔ gōng sī de hé xīn shēng yù shòu dào bō jí.Được rồi, phương án trước mắt chỉ giới hạn ở thương hiệu con liên quan, tuyệt đối không thể để danh tiếng cốt lõi của công ty mẹ bị ảnh hưởng.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông官员深入基层,倾听民众的心声。
guān yuán shēn rù jī céng, qīng tīng mín zhòng de xīn shēng.Cán bộ đi sâu vào cơ sở, lắng nghe tiếng lòng của người dân.
没错,希望学校在制定新政策时,能多听听一线教师的心声,别让好制度变了味儿。
méi cuò, xī wàng xué xiào zài zhì dìng xīn zhèng cè shí, néng duō tīng tīng yí xiàn jiào shī de xīn shēng, bié ràng hǎo zhì dù biàn le wèi r.Đúng vậy, hy vọng nhà trường khi ban hành chính sách mới, có thể lắng nghe nhiều hơn tiếng lòng của giảng viên tuyến đầu, đừng để chế độ tốt bị biến chất.
Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track