实话【實話】
[shí huà] [实 话]
sự thật
客观真实、符合实际的话
请你把事情经过的实话告诉我。
qǐng nǐ bǎ shì qíng jīng guò de shí huà gào sù wǒ.Xin hãy nói cho tôi biết sự thật về diễn biến sự việc.
说实话,有些唱词太快,我没有完全听懂。
shuō shí huà, yǒu xiē chàng cí tài kuài, wǒ méi yǒu wán quán tīng dǒng.Nói thật thì, có một số lời hát nhanh quá, mình không nghe hiểu hết được.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V越想盯紧,反而越听不到实话,防备心更重了。
yuè xiǎng dīng jǐn, fǎn ér yuè tīng bú dào shí huà, fáng bèi xīn gèng zhòng le.Càng muốn theo dõi sát, ngược lại càng không nghe được lời nói thật, tâm lý đề phòng càng nặng hơn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而实话说,民国时期的盗掘记录确凿,缺少合法出境许可,此项抗辩恐难成立。
shí huà shuō, mín guó shí qī de dào jué jì lù què záo, quē shǎo hé fǎ chū jìng xǔ kě, cǐ xiàng kàng biàn kǒng nán chéng lì.Nói thật lòng, hồ sơ đào trộm thời Dân quốc rất rõ ràng, thiếu giấy phép xuất cảnh hợp pháp nên kháng biện này khó thành lập.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại