急促
[jí cù] [急 促]
khẩn cấp; vội vã và ngắn gọn; gấp rút
很好,另外就是你在翻页转折时的过渡句,节奏稍微急促了一些。
hěn hǎo, lìng wài jiù shì nǐ zài fān yè zhuǎn zhé shí de guò dù jù, jié zòu shāo wēi jí cù le yì xiē.Rất tốt, ngoài ra câu chuyển tiếp của em khi lật trang nhịp điệu hơi gấp gáp một chút.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp深夜里突然响起了急促的敲门声。
shēn yè lǐ tū rán xiǎng qǐ le jí cù de qiāo mén shēng.Trong đêm khuya đột nhiên vang lên tiếng gõ cửa dồn dập.
门外传来了急促的脚步声。
mén wài chuán lái le jí cù de jiǎo bù shēng.Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân dồn dập.