XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恤

[xù]

lo lắng; thông cảm; cảm thông

机构妥善抚恤了牺牲人员的家属。

jī gòu tuǒ shàn fǔ xù le xī shēng rén yuán de jiā shǔ.

Tổ chức đã hỗ trợ tài chính chu đáo cho thân nhân của những người hy sinh.

部门按照规定对此类情况进行抚恤。

bù mén àn zhào guī dìng duì cǐ lèi qíng kuàng jìn xíng fǔ xù.

Bộ phận tiến hành hỗ trợ tài chính cho trường hợp này theo quy định.

国家依法对因公牺牲的战士家属进行抚恤。

guó jiā yī fǎ duì yīn gōng xī shēng de zhàn shì jiā shǔ jìn xíng fǔ xù.

Nhà nước trợ cấp theo luật định cho gia đình chiến sĩ hy sinh vì nhiệm vụ.