想通
[xiǎng tōng] [想 通]
hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục
你是想通过调整频段来降低延迟吗?
nǐ shì xiǎng tōng guò tiáo zhěng pín duàn lái jiàng dī yán chí ma?Cậu muốn thông qua việc điều chỉnh dải tần để giảm độ trễ sao?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…想通之后,他的心胸开展了许多。
xiǎng tōng zhī hòu, tā de xīn xiōng kāi zhǎn le xǔ duō.Sau khi nghĩ thông suốt, lòng dạ anh ấy cởi mở hơn nhiều.
能这么快冷静下来,你是怎么想通的?
néng zhè me kuài lěng jìng xià lái, nǐ shì zěn me xiǎng tōng de?Có thể bình tĩnh lại nhanh như vậy, em đã nghĩ thông như thế nào?
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…