才分
[cái fèn] [才 分]
khả năng; tài năng; năng khiếu
他们比了三场才分出输赢。
tā men bǐ le sān chǎng cái fēn chū shū yíng.Họ thi đấu ba trận mới phân thắng thua.
这场对弈持续了整整三个小时才分出胜负。
zhè chǎng duì yì chí xù le zhěng zhěng sān gè xiǎo shí cái fēn chū shèng fù.Ván cờ này kéo dài trọn ba tiếng đồng hồ mới phân thắng bại.