打岔
[dǎ chà] [打 岔]
gián đoạn; ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện); đổi chủ đề
中断他人说话或转移话题。
老师正在讲课,请不要打岔,等讲完再提问。
lǎo shī zhèng zài jiǎng kè, qǐng bú yào dǎ chà, děng jiǎng wán zài tí wèn.Thầy đang giảng bài, xin đừng ngắt lời, hãy đợi giảng xong rồi hãy đặt câu hỏi.
别打岔,让他先把事情说清楚。
bié dǎ chà, ràng tā xiān bǎ shì qíng shuō qīng chǔ.Đừng ngắt lời, hãy để anh ấy nói rõ sự việc đã.