新意
[xīn yì] [新 意]
ý tưởng mới
这个选题很有新意。增强现实技术能为受众提供沉浸式的审美体验。
zhè ge xuǎn tí hěn yǒu xīn yì. zēng qiáng xiàn shí jì shù néng wèi shòu zhòng tí gōng chén jìn shì de shěn měi tǐ yàn.Đề tài này rất mới mẻ. Công nghệ thực tế tăng cường có thể cung cấp trải nghiệm thẩm mỹ đắm chìm cho công chúng.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.
嗯,这个切入点很有新意,但你打算如何将古典哲学具体对接现代国际治理呢?
èn, zhè ge qiē rù diǎn hěn yǒu xīn yì, dàn nǐ dǎ suàn rú hé jiāng gǔ diǎn zhé xué jù tǐ duì jiē xiàn dài guó jì zhì lǐ ne?Ừm, góc tiếp cận này rất mới mẻ, nhưng em định kết nối cụ thể triết học cổ điển với quản trị quốc tế hiện đại thế nào?
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế