无用
[wú yòng] [无 用]
vô dụng; không có giá trị
好,那些无用开支今晚就退订,能省下不少呢。
hǎo, nà xiē wú yòng kāi zhī jīn wǎn jiù tuì dìng, néng shěng xià bù shǎo ne.Được, những khoản chi vô ích đó tối nay hủy đăng ký luôn, có thể tiết kiệm được không ít đấy.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的你应该丢掉这些无用的坏习惯。
nǐ yīng gāi diū diào zhè xiē wú yòng de huài xí guàn.Bạn nên bỏ những thói quen xấu vô dụng này.
真的吗?但算法确实帮我们过滤了无用信息,节省了大量检索时间啊。
zhēn de ma? dàn suàn fǎ què shí bāng wǒ men guò lǜ le wú yòng xìn xī, jié shěng le dà liàng jiǎn suǒ shí jiān a.Thật vậy sao? Nhưng thuật toán thực sự giúp chúng ta lọc thông tin rác, tiết kiệm rất nhiều thời gian tìm kiếm mà.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán