映像[yìng xiàng] [映 像]Lưu từKhácphản chiếu; hình ảnh (trong gương)Chữ trong từ映yìngphản chiếu (ánh sáng)像xiànggiốngTừ ghép:映像管yìng xiàng guǎnĐèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV,…Từ cùng chữ:好像hǎo xiàngHSK 2như thể偶像ǒu xiàngHSK 5thần tượng摄像shè xiàngHSK 5quay video录像lù xiàngHSK 6quay video音像yīn xiàngHSK 6âm thanh và hình ảnh图像tú xiàngHSK 9hình ảnh影像yǐng xiàngHSK 9hình ảnh肖像xiào xiàngHSK 9chân dung (tranh, ảnh, v.v.)Từ cận nghĩa:反映fǎn yìngHSK 4phản chiếu反射fǎn shèHSK 6phản chiếu映yìngHSK 9phản chiếu (ánh sáng)倒映dào yìngphản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)反照fǎn zhàophản chiếu辉映huī yìngphản chiếu