极致
[jí zhì] [极 致]
đỉnh cao; tột đỉnh; tuyệt đỉnh
您说得对,所以我们在海外布局时必须保持极致的审慎态度。
nín shuō de duì, suǒ yǐ wǒ men zài hǎi wài bù jú shí bì xū bǎo chí jí zhì de shěn shèn tài dù.Thầy nói đúng ạ, cho nên khi bố trí thị trường nước ngoài chúng ta phải giữ thái độ thận trọng tối đa.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑追求极致性价比是许多年轻消费者的选择。
zhuī qiú jí zhì xìng jià bǐ shì xǔ duō nián qīng xiāo fèi zhě de xuǎn zé.Theo đuổi tỉ lệ chi phí-hiệu quả tối đa là lựa chọn của nhiều người tiêu dùng trẻ.
确实,把每个环节做到极致,过程本身的收获就已经超越了胜负。
què shí, bǎ měi gè huán jié zuò dào jí zhì, guò chéng běn shēn de shōu huò jiù yǐ jīng chāo yuè le shèng fù.Thực sự là vậy, làm tốt đến mức tối đa từng khâu, những gì thu được từ bản thân quá trình đó đã vượt lên trên chuyện thắng thua rồi.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…