横扫千军[héng sǎo qiān jūn] [横 扫 千 军]Lưu từKháctiêu diệt hoàn toànChữ trong từ横héngngang扫sǎoquét (bằng chổi hoặc chổi quét)千qiānmột nghìn军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ cùng chữ:亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng海军hǎi jūnHSK 6hải quân空军kōng jūnHSK 6không quân陆军lù jūnHSK 6quân đội参军cān jūnHSK 7nhập ngũ横向héng xiàngHSK 7nằm ngangXem thêm (2)Từ cận nghĩa:全歼quán jiāntiêu diệt hoàn toàn杀绝shā juétiêu diệt hoàn toàn聚歼jù jiāntiêu diệt hoàn toàn