欢天喜地[huān tiān xǐ dì] [欢 天 喜 地]Lưu từKhácvui mừng; rất đỗi vui sướng; tinh thần phấn chấnChữ trong từ欢huānvui vẻ天tiānngày喜xǐthích地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở欢迎huān yíngHSK 2chào đón草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương欢乐huān lèHSK 3sự vui vẻ土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứXem thêm (3)Từ cận nghĩa:喜欢xǐ huanHSK 1thích庆幸qìng xìngHSK 8vui mừng欣喜xīn xǐHSK 9vui mừng忭biànvui mừng怿yìvui mừng䜣xīnvui mừng喜孜孜xǐ zī zīvui mừng开心颜kāi xīn yánvui mừng