残暴
[cán bào] [残 暴]
tàn bạo; hung ác; nhẫn tâm
人民勇敢地反抗残暴的统治。
rén mín yǒng gǎn dì fǎn kàng cán bào de tǒng zhì.Nhân dân dũng cảm chống lại sự thống trị tàn bạo.
残暴的统治引发民怨,百姓最终决定起义造反。
cán bào de tǒng zhì yǐn fā mín yuàn, bǎi xìng zuì zhōng jué dìng qǐ yì zào fǎn.Sự thống trị tàn bạo gây phẫn nộ trong dân, bách tính cuối cùng quyết định khởi nghĩa nổi loạn.
历史证明,任何残暴的统治最终都会走向瓦解。
lì shǐ zhèng míng, rèn hé cán bào de tǒng zhì zuì zhōng dōu huì zǒu xiàng wǎ jiě.Lịch sử chứng minh rằng mọi nền cai trị tàn bạo cuối cùng đều sụp đổ.