无道
[wú dào] [无 道]
tàn bạo; tàn nhẫn (chế độ)
他们的顾虑不无道理。你打算如何平衡虚拟特效与程式化表演?
tā men de gù lǜ bù wú dào lǐ. nǐ dǎ suàn rú hé píng héng xū nǐ tè xiào yǔ chéng shì huà biǎo yǎn?Mối lo ngại của họ không phải không có lý. Em dự định cân bằng giữa hiệu ứng ảo và biểu diễn ước lệ thế nào?
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống