水坑
[shuǐ kēng] [THỦY 坑]
vũng nước; hố nước; hầm nước
下雨后路上形成了很多小水坑。
xià yǔ hòu lù shang xíng chéng le hěn duō xiǎo shuǐ kēng.Sau cơn mưa trên đường hình thành nhiều hố nước nhỏ.
青蛙把卵产在水草丰富的水坑里。
qīng wā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ cǎo fēng fù de shuǐ kēng lǐ.Ếch đẻ trứng ở vũng nước có nhiều rong rêu.
地面上形成了一个大水坑。
dì miàn shàng xíng chéng le yí gè dà shuǐ kēng.Trên mặt đất đã hình thành một vũng nước lớn.