法兰克[fǎ lán kè] [法 兰 克]Lưu từKhácngười Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)Chữ trong từ法fǎpháp luật兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)克kècó thểTừ ghép:法兰克林fǎ lán kè línFranklin (tên)法兰克福fǎ lán kè fúFrankfurt (Germany)法兰克福学派fǎ lán kè fú xué pàiTrường phái Frankfurt法兰克福汇报fǎ lán kè fú huì bàoFrankfurter Allgemeine Zeitung法兰克福车展fǎ lán kè fú chē zhǎnTriển lãm ô tô FrankfurtTừ cùng chữ:千克qiān kèHSK 2ki-lô-gam法官fǎ guānHSK 4thẩm phán (trong tòa án)法律fǎ lǜHSK 4pháp luật法院fǎ yuànHSK 4tòa án法制fǎ zhìHSK 5hệ thống và thể chế pháp luật法规fǎ guīHSK 5luật pháp攻克gōng kèHSK 6chiếm được法人fǎ rénHSK 6pháp nhân法庭fǎ tíngHSK 6tòa ánXem thêm (3)