洞察
[dòng chá] [洞 察]
nhìn rõ
台下的同行们期待已久,大家都很想听听您独到的行业洞察。
tái xià de tóng háng men qī dài yǐ jiǔ, dà jiā dōu hěn xiǎng tīng tīng nín dú dào de háng yè dòng chá.Các đồng nghiệp bên dưới đã mong đợi từ lâu, mọi người đều rất muốn lắng nghe những hiểu biết sâu sắc về ngành của ông.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính他经历丰富,洞察人事。
tā jīng lì fēng fù, dòng chá rén shì.Anh ấy trải nghiệm phong phú, thấu hiểu việc đời.
对,无论时代如何演变,作品对人性困境的洞察始终能引发共鸣。
duì, wú lùn shí dài rú hé yǎn biàn, zuò pǐn duì rén xìng kùn jìng de dòng chá shǐ zhōng néng yǐn fā gòng míng.Đúng vậy, bất kể thời đại biến chuyển ra sao, sự thấu triệt của tác phẩm về nghịch cảnh nhân tính luôn có thể khơi gợi sự đồng cảm.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại