认清
[rèn qīng] [认 清]
nhìn rõ; nhận ra; nhận thức
好,让我回忆一下,得先确认清楚。
hǎo, ràng wǒ huí yì yí xià, de xiān què rèn qīng chǔ.Được, để mình nhớ lại, phải xác nhận cho rõ đã.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的我们要认清当前的发展形势。
wǒ men yào rèn qīng dāng qián de fā zhǎn xíng shì.Chúng ta cần nhìn nhận rõ tình hình phát triển hiện nay.
没错,认清时代和经济环境的变迁,两代人才能真正达成共识。
méi cuò, rèn qīng shí dài hé jīng jì huán jìng de biàn qiān, liǎng dài rén cái néng zhēn zhèng dá chéng gòng shí.Chính xác ạ, nhìn nhận rõ sự thay đổi của thời đại và môi trường kinh tế, hai thế hệ mới có thể thực sự đạt được tiếng nói chung.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪